Cập nhật tháng 4 / 2026
Bảng Báo Giá Sàn Gỗ
Tự Nhiên 2026
Giá gốc xưởng sản xuất – không qua trung gian. Tiêu chuẩn xuất khẩu, sơn UV 6 lớp công nghệ Đức.
10+Loại gỗ tự nhiên
100%Tiêu chuẩn xuất khẩu
70m²+Miễn phí vận chuyển
VAT 8%Chưa bao gồm
Bảng giá có hiệu lực từ 01/04/2026 – Đơn giá chưa bao gồm VAT 8%.
Dày 17mm (+50.000 đ/m²) • Làm màu (+30.000 đ/m²) • Cào cước (+20.000 đ/m²) • Xương cá 90° (+20.000 đ/m²)
Bảng Báo Giá Sàn Gỗ Tự Nhiên Mới Nhất 2026 – Trực Tiếp Xưởng Sản Xuất
Xưởng Sàn Gỗ cung cấp đầy đủ các dòng sàn gỗ tự nhiên cao cấp bao gồm: sàn gỗ Sồi trắng, Căm Xe, Chiu Liu, Teak (Giả Tỵ), Walnut (Óc Chó), Gõ Đỏ Phi, sàn hoa văn parquet và gỗ biến tính ngoài trời. Tất cả sản phẩm đạt tiêu chuẩn xuất khẩu, độ ẩm 8–12%, sơn UV 6 lớp công nghệ Đức. Giá trong bảng là giá gốc nhà máy, chưa bao gồm VAT 8%. Đơn hàng từ 70m² được miễn phí vận chuyển khu vực TP.HCM, Đồng Nai (trong phạm vi 35 km).
Cập nhật 01/04/2026
Bảng Giá Chi Tiết Sàn Gỗ
Tất cả kích thước tính bằng mm · Đơn giá tính bằng 1.000 VNĐ/m²
A · VÁN SÀN TỰ NHIÊN
Đơn vị: 1.000 VNĐ/m²
| STT | Sản phẩm | Phân loại | Dày (mm) | Rộng (mm) | Dài (mm) | Đơn giá (1.000đ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 · Ván sàn Sồi Trắng | ||||||
| Sàn gỗ Sồi Trắng | Solid | 15 | 92 | 450/600/750/900 | 750 / 790 / 810 / 830 | |
| Sàn gỗ Sồi Trắng | Solid | 15 | 122 | 450/600/750/900 | 780 / 820 / 850 / 950 | |
| Sàn gỗ Sồi Trắng | Engineered đáy Plywood Nga | 15/3 | 92 | 450/600/750/900 | 750 / 790 / 810 / 820 | |
| Sàn gỗ Sồi Trắng | Engineered đáy Plywood Nga | 15/3 | 122 | 450/600/750/900 | 780 / 850 / 880 / 900 | |
| Sàn gỗ Sồi Trắng | Engineered đáy Plywood Nga | 15/3 | 152 | 450/600/750/900 | 750 / 850 / 900 / 950 | |
| 2 · Ván sàn Căm Xe | ||||||
| Sàn gỗ Căm Xe | Solid | 15 | 92 | 450/600/750/900 | 770 / 790 / 800 / 820 | |
| Sàn gỗ Căm Xe | Solid | 15 | 122 | 450/600/750/900 | 780 / 810 / 830 / 850 | |
| Sàn gỗ Căm Xe | Engineered đáy Plywood Nga | 15 | 92 | 450/600/750/900 | 760 / 780 / 790 / 800 | |
| Sàn gỗ Căm Xe | Engineered đáy Plywood Nga | 15 | 122 | 450/600/750/900 | 760 / 810 / 820 / 830 | |
| 3 · Ván sàn Chiu Liu | ||||||
| Sàn gỗ Chiu Liu | Solid | 15 | 92 | 450/600/750/900 | 900 / 930 / 950 / 970 | |
| Sàn gỗ Chiu Liu | Solid | 15 | 122 | 450/600/750/900 | 900/1.000/1.030/1.050 | |
| Sàn gỗ Chiu Liu | Engineered đáy Plywood Nga | 15 | 92 | 450/600/750/900 | 880 / 900 / 910 / 920 | |
| Sàn gỗ Chiu Liu | Engineered đáy Plywood Nga | 15 | 122 | 450/600/750/900 | 880 / 920 / 950 / 980 | |
| 4 · Ván sàn Tràm + Thông | ||||||
| Sàn gỗ Tràm + Thông | Solid | 15 | 92 | 450/600/750/900 | 580 | |
| 5 · Ván sàn Teak (Giả Tỵ) | ||||||
| Sàn gỗ Teak (Giả Tỵ) | Solid | 15 | 92 | 450/600/750/900 | 670 / 690 / 710 / 730 | |
| Sàn gỗ Teak (Giả Tỵ) | Solid | 15 | 122 | 450/600/750/900 | 670 / 730 / 750 / 770 | |
| Sàn gỗ Teak (Giả Tỵ) | Engineered đáy Plywood Nga | 15 | 92 | 450/600/750/900 | 700 / 760 / 780 / 800 | |
| Sàn gỗ Teak (Giả Tỵ) | Engineered đáy Plywood Nga | 15 | 122 | 450/600/750/900 | 720 / 800 / 820 / 840 | |
| 6 · Ván sàn Wallnut (Óc Chó) | ||||||
| Sàn gỗ Walnut (Óc Chó) | Solid | 15 | 92 | 450/600/750/900 | 1.220/1.300/1.320/1.350 | |
| Sàn gỗ Walnut (Óc Chó) | Solid | 15 | 122 | 450/600/750/900 | 1.220/1.350/1.420/1.450 | |
| Sàn gỗ Walnut (Óc Chó) | Engineered đáy Plywood Nga | 15/3 | 92 | 450/600/750/900 | 1.050/1.080/1.100/1.150 | |
| Sàn gỗ Walnut (Óc Chó) | Engineered đáy Plywood Nga | 15/3 | 122 | 450/600/750/900 | 1.050/1.100/1.150/1.200 | |
| 7 · Ván sàn Gõ Đỏ Phi | ||||||
| Sàn gỗ Gõ Đỏ Phi | Solid | 15 | 92 | 450/600/750/900 | 850 / 920 / 950 / 970 | |
| Sàn gỗ Gõ Đỏ Phi | Solid | 15 | 122 | 450/600/750/900 | 850/950/1.000/1.050 | |
| Sàn gỗ Gõ Đỏ Phi | Engineered đáy Plywood Nga | 15 | 92 | 450/600/750/900 | 850 / 880 / 900 / 920 | |
| Sàn gỗ Gõ Đỏ Phi | Engineered đáy Plywood Nga | 15 | 122 | 450/600/750/900 | 850 / 950 / 980 / 1.000 | |
B · VÁN SÀN HOA VĂN (PARQUET)
Đơn vị: 1.000 VNĐ/m²
| STT | Sản phẩm | Phân loại | Dày (mm) | Rộng (mm) | Dài (mm) | Đơn giá (1.000đ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ván sàn hoa văn Sồi | Engineered đáy Plywood Nga | 15 | 450/ | 450 / 600 | 1.800 / 1.870 |
| 2 | Ván sàn hoa văn Walnut | Engineered đáy Plywood Nga | 15 | 450/ | 450 / 600 | 2.150 / 2.350 |
| 3 | Ván sàn hoa văn Gõ Phi | Engineered đáy Plywood Nga | 15 | 450/ | 450 / 600 | 2.050 / 2.150 |
| 4 | Ván sàn hoa văn Căm Xe | Engineered đáy Plywood Nga | 15 | 450/ | 450 / 600 | 2.000 / 2.100 |
| 5 | Ván sàn hoa văn Teak | Engineered đáy Plywood Nga | 15 | 450/ | 450 / 600 | 1.850 / 1.900 |
C · GỖ BIẾN TÍNH (NGOÀI TRỜI)
Đơn vị: 1.000 VNĐ/m²
| STT | Sản phẩm | Phân loại | Dày (mm) | Rộng (mm) | Dài (mm) | Đơn giá (1.000đ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gỗ Thông biến tính | Solid | 20 | 122 | 2.000 | 1.080 |
| 2 | Gỗ ASH (Tần Bì) | Solid | 20 | 122 | 2.000 | 1.750 |
| 3 | Gỗ Teak (Giả Tỵ) | Solid | 20 | 122 | 1.800 | 1.450 |
D · LEN TƯỜNG
Đơn vị: 1.000 VNĐ/m
| STT | Sản phẩm | Phân loại | Dày (mm) | Rộng (mm) | Dài (mm) | Đơn giá (1.000đ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Len Căm Xe | Solid | 15 | 90 | 1.520 up | 110 |
| 2 | Len Sồi Trắng | Solid | 15 | 90 | 1.520 up | 105 |
| 3 | Len Teak | Solid | 15 | 90 | 1.520 up | 100 |
| 4 | Len Chiu Liu | Solid | 15 | 90 | 1.520 up | 130 |
| 5 | Len Gõ Phi | Solid | 15 | 90 | 1.520 up | 120 |
| 6 | Len Wallnut | Solid | 15 | 90 | 1.520 up | 150 |
| 7 | Len Wallnut | FJ | 15 | 90 | 1.520 up | 110 |
| 8 | Len Tràm / Thông | Solid | 15 | 90 | 1.520 up | 70 |
| 9 | Len Căm Xe | FJ | 15 | 90 | 1.520 up | 95 |
| 10 | Len Chiu Liu | FJ | 15 | 90 | 1.520 up | 105 |
Ghi Chú Quan Trọng
- Chất lượng ABC theo tiêu chuẩn xuất khẩu
- Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 8%
- Bảng giá hiệu lực từ 01/04/2026
- Làm màu: +30.000 đ/m²
- Cào cước: +20.000 đ/m²
- Xương cá 90°: +20.000 đ/m²
- Dày 17mm: +50.000 đ/m²
- Quy cách ngoài bảng → liên hệ để cập nhật
Tiêu Chuẩn Nhà Máy
- Độ ẩm 8% đến 12%
- Độ đồng màu gỗ tự nhiên trên 75%
- Đảm bảo về chất lượng, an toàn môi trường
- Sơn UV 6 lớp công nghệ Đức
- Phù hợp với người và vật nuôi trong nhà
Chính Sách Thanh Toán
- Đặt cọc 30% tổng lô hàng
- Thanh toán phần còn lại sau nghiệm thu tại nhà máy và trước khi giao hàng
- Đơn hàng từ 70m²: miễn phí vận chuyển TP.HCM, Đồng Nai (trong phạm vi 35 km)
Nhận Báo Giá Chi Tiết & Tư Vấn Miễn Phí
Đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng tư vấn lựa chọn loại gỗ phù hợp với không gian và ngân sách của bạn