Hiển thị 85–96 của 101 kết quả

Sàn gỗ kỹ thuật Căm Xe – Engineered Plywood Nga

Khoảng giá: từ 950.000 ₫ đến 1.037.500 ₫
STT HẠNG MỤC THÔNG TIN DỮ LIỆU
1 Tên sản phẩm Sàn gỗ kỹ thuật Căm Xe – Engineered Plywood Nga
2 Tên khoa học Xylia xylocarpa
3 Kết cấu Engineered – Mặt gỗ tự nhiên + đáy Plywood Nga
4 Hèm khoá T&G (Tongue & Groove)
5 Quy cách rộng 15×92mm | 15×122mm
6 Chiều dài 450 / 600 / 750 / 900 mm
7 Độ ẩm 8% – 12% (±2)
8 Bề mặt Sơn UV 6 lớp công nghệ Đức
Chọn Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Sàn gỗ kỹ thuật Chiu Liu – Engineered Plywood Nga

Khoảng giá: từ 1.100.000 ₫ đến 1.225.000 ₫
STT HẠNG MỤC THÔNG TIN DỮ LIỆU
1 Tên sản phẩm Sàn gỗ kỹ thuật Chiu Liu – Engineered Plywood Nga
2 Tên khoa học Terminalia chebula
3 Kết cấu Engineered – Mặt gỗ tự nhiên + đáy Plywood Nga
4 Hèm khoá T&G (Tongue & Groove)
5 Quy cách rộng 15×92mm | 15×122mm
6 Chiều dài 450 / 600 / 750 / 900 mm
7 Độ ẩm 8% – 12% (±2)
8 Bề mặt Sơn UV 6 lớp công nghệ Đức
Chọn Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Sàn gỗ kỹ thuật Giáng Hương – Engineered Plywood Nga

Khoảng giá: từ 1.062.500 ₫ đến 1.250.000 ₫
STT HẠNG MỤC THÔNG TIN DỮ LIỆU
1 Tên sản phẩm Sàn gỗ kỹ thuật Gỗ Đỏ Phi (Doussie) – Engineered Plywood Nga
2 Tên khoa học Afzelia spp
3 Kết cấu Engineered – Mặt gỗ tự nhiên + đáy Plywood Nga
4 Hèm khoá T&G (Tongue & Groove)
5 Quy cách rộng 15×92mm | 15×122mm
6 Chiều dài 450 / 600 / 750 / 900 mm
7 Độ ẩm 8% – 12% (±2)
8 Bề mặt Sơn UV 6 lớp công nghệ Đức
Chọn Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Sàn gỗ kỹ thuật Gỗ Đỏ Phi (Doussie) – Engineered Plywood Nga

Khoảng giá: từ 1.062.500 ₫ đến 1.250.000 ₫
STT HẠNG MỤC THÔNG TIN DỮ LIỆU
1 Tên sản phẩm Sàn gỗ kỹ thuật Gỗ Đỏ Phi (Doussie) – Engineered Plywood Nga
2 Tên khoa học Afzelia spp
3 Kết cấu Engineered – Mặt gỗ tự nhiên + đáy Plywood Nga
4 Hèm khoá T&G (Tongue & Groove)
5 Quy cách rộng 15×92mm | 15×122mm
6 Chiều dài 450 / 600 / 750 / 900 mm
7 Độ ẩm 8% – 12% (±2)
8 Bề mặt Sơn UV 6 lớp công nghệ Đức
Chọn Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Sàn gỗ kỹ thuật Sồi Trắng – Engineered Plywood Nga

Khoảng giá: từ 937.500 ₫ đến 1.187.500 ₫
STT HẠNG MỤC THÔNG TIN DỮ LIỆU
1 Tên sản phẩm Sàn gỗ kỹ thuật Sồi Trắng – Engineered Plywood Nga
2 Tên khoa học Quercus Alba
3 Kết cấu Engineered – Mặt gỗ tự nhiên + đáy Plywood Nga
4 Hèm khoá T&G (Tongue & Groove)
5 Quy cách rộng 15/3×92mm | 15/3×122mm | 15/3×152mm
6 Chiều dài 450 / 600 / 750 / 900 mm
7 Độ ẩm 8% – 12% (±2)
8 Bề mặt Sơn UV 6 lớp công nghệ Đức
Chọn Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Sàn gỗ kỹ thuật Teak (Giả Tỵ) – Engineered Plywood Nga

Khoảng giá: từ 875.000 ₫ đến 1.050.000 ₫
STT HẠNG MỤC THÔNG TIN DỮ LIỆU
1 Tên sản phẩm Sàn gỗ kỹ thuật Teak (Giả Tỵ) – Engineered Plywood Nga
2 Tên khoa học Tectona Grandis
3 Kết cấu Engineered – Mặt gỗ tự nhiên + đáy Plywood Nga
4 Hèm khoá T&G (Tongue & Groove)
5 Quy cách rộng 15×92mm | 15×122mm
6 Chiều dài 450 / 600 / 750 / 900 mm
7 Độ ẩm 8% – 12% (±2)
8 Bề mặt Sơn UV 6 lớp công nghệ Đức
Chọn Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Sàn gỗ kỹ thuật Wallnut – Óc Chó – Engineered Plywood Nga

Khoảng giá: từ 1.312.500 ₫ đến 1.500.000 ₫
STT HẠNG MỤC THÔNG TIN DỮ LIỆU
1 Tên sản phẩm Sàn gỗ kỹ thuật Wallnut – Óc Chó – Engineered Plywood Nga
2 Tên khoa học Juglans Nigra
3 Kết cấu Engineered – Mặt gỗ tự nhiên + đáy Plywood Nga
4 Hèm khoá T&G (Tongue & Groove)
5 Quy cách rộng 15/3×92mm | 15/3×122mm
6 Chiều dài 450 / 600 / 750 / 900 mm
7 Độ ẩm 8% – 12% (±2)
8 Bề mặt Sơn UV 6 lớp công nghệ Đức
Chọn Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Sàn gỗ sân thể thao HB-SPORT: ENG-OAK01

3.437.500 ₫

Sàn gỗ sân thể thao HB-SPORT: ENG-OAK01 là dòng sàn thể thao cao cấp với bề mặt vân gỗ sồi sang trọng, mang đến vẻ đẹp tự nhiên và đẳng cấp cho mọi không gian thi đấu. Sản phẩm được thiết kế với khả năng chịu lực, chống mài mòn và giảm chấn vượt trội, đảm bảo an toàn tối đa cho vận động viên khi thi đấu hay luyện tập. Với độ bền cao, chống trơn trượt hiệu quả và dễ dàng bảo dưỡng, ENG-OAK01 là lựa chọn hoàn hảo cho các sân bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền và phòng tập thể thao đa năng.

Sàn gỗ sân thể thao HB-SPORT: ENG-OAK02

3.562.500 ₫

Sàn gỗ sân thể thao HB-SPORT: ENG-OAK02 là dòng sàn thể thao cao cấp với bề mặt vân gỗ sồi sang trọng, mang đến vẻ đẹp tự nhiên và đẳng cấp cho mọi không gian thi đấu. Sản phẩm được thiết kế với khả năng chịu lực, chống mài mòn và giảm chấn vượt trội, đảm bảo an toàn tối đa cho vận động viên khi thi đấu hay luyện tập. Với độ bền cao, chống trơn trượt hiệu quả và dễ dàng bảo dưỡng, ENG-OAK02 là lựa chọn hoàn hảo cho các sân bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền và phòng tập thể thao đa năng.

Sàn gỗ sân thể thao HB-SPORT: SOL-MAP01

4.062.500 ₫

Sàn gỗ sân thể thao HB-SPORT: SOL-MAP01 là dòng sàn chuyên dụng cao cấp, được thiết kế tối ưu cho các khu vực thi đấu và tập luyện thể thao trong nhà. Sản phẩm nổi bật với độ bền vượt trội, khả năng chịu lực tốt, chống trơn trượt và giảm chấn hiệu quả, giúp đảm bảo an toàn tối đa cho vận động viên. Bề mặt sàn có màu sắc hiện đại, dễ vệ sinh, phù hợp với nhiều loại hình thể thao như bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền… Đây là lựa chọn lý tưởng để mang đến không gian thi đấu đẳng cấp và chuyên nghiệp.

Sàn gỗ sân thể thao HB-SPORT: SOL-MAP02

4.312.500 ₫

Sàn gỗ sân thể thao HB-SPORT: SOL-MAP02 là dòng sàn chuyên dụng cao cấp, được thiết kế tối ưu cho các khu vực thi đấu và tập luyện thể thao trong nhà. Sản phẩm nổi bật với độ bền vượt trội, khả năng chịu lực tốt, chống trơn trượt và giảm chấn hiệu quả, giúp đảm bảo an toàn tối đa cho vận động viên. Bề mặt sàn có màu sắc hiện đại, dễ vệ sinh, phù hợp với nhiều loại hình thể thao như bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền… Đây là lựa chọn lý tưởng để mang đến không gian thi đấu đẳng cấp và chuyên nghiệp.

Sàn gỗ tự nhiên Căm Xe – Solid

Khoảng giá: từ 962.500 ₫ đến 1.062.500 ₫
STT HẠNG MỤC THÔNG TIN DỮ LIỆU
1 Tên sản phẩm Sàn gỗ tự nhiên Căm Xe – Solid (Nguyên khối)
2 Tên khoa học Xylia xylocarpa
3 Kết cấu Nguyên khối – 100% gỗ tự nhiên
4 Hèm khoá T&G (Tongue & Groove)
5 Quy cách rộng 15×92mm | 15×122mm
6 Chiều dài 450 / 600 / 750 / 900 mm
7 Độ ẩm 8% – 12% (±2)
8 Bề mặt Sơn UV 6 lớp công nghệ Đức
Chọn Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm