Sàn gỗ kỹ thuật Chiu Liu – Engineered Plywood Nga
Khoảng giá: từ 1.100.000 ₫ đến 1.225.000 ₫| STT | HẠNG MỤC | THÔNG TIN DỮ LIỆU |
| 1 | Tên sản phẩm | Sàn gỗ kỹ thuật Chiu Liu – Engineered Plywood Nga |
| 2 | Tên khoa học | Terminalia chebula |
| 3 | Kết cấu | Engineered – Mặt gỗ tự nhiên + đáy Plywood Nga |
| 4 | Hèm khoá | T&G (Tongue & Groove) |
| 5 | Quy cách rộng | 15×92mm | 15×122mm |
| 6 | Chiều dài | 450 / 600 / 750 / 900 mm |
| 7 | Độ ẩm | 8% – 12% (±2) |
| 8 | Bề mặt | Sơn UV 6 lớp công nghệ Đức |
Chọn
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm
Sàn gỗ kỹ thuật Giáng Hương – Engineered Plywood Nga
Khoảng giá: từ 1.062.500 ₫ đến 1.250.000 ₫| STT | HẠNG MỤC | THÔNG TIN DỮ LIỆU |
| 1 | Tên sản phẩm | Sàn gỗ kỹ thuật Gỗ Đỏ Phi (Doussie) – Engineered Plywood Nga |
| 2 | Tên khoa học | Afzelia spp |
| 3 | Kết cấu | Engineered – Mặt gỗ tự nhiên + đáy Plywood Nga |
| 4 | Hèm khoá | T&G (Tongue & Groove) |
| 5 | Quy cách rộng | 15×92mm | 15×122mm |
| 6 | Chiều dài | 450 / 600 / 750 / 900 mm |
| 7 | Độ ẩm | 8% – 12% (±2) |
| 8 | Bề mặt | Sơn UV 6 lớp công nghệ Đức |
Chọn
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm
Sàn gỗ kỹ thuật Gỗ Đỏ Phi (Doussie) – Engineered Plywood Nga
Khoảng giá: từ 1.062.500 ₫ đến 1.250.000 ₫| STT | HẠNG MỤC | THÔNG TIN DỮ LIỆU |
| 1 | Tên sản phẩm | Sàn gỗ kỹ thuật Gỗ Đỏ Phi (Doussie) – Engineered Plywood Nga |
| 2 | Tên khoa học | Afzelia spp |
| 3 | Kết cấu | Engineered – Mặt gỗ tự nhiên + đáy Plywood Nga |
| 4 | Hèm khoá | T&G (Tongue & Groove) |
| 5 | Quy cách rộng | 15×92mm | 15×122mm |
| 6 | Chiều dài | 450 / 600 / 750 / 900 mm |
| 7 | Độ ẩm | 8% – 12% (±2) |
| 8 | Bề mặt | Sơn UV 6 lớp công nghệ Đức |
Chọn
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm
Sàn gỗ kỹ thuật Sồi Trắng – Engineered Plywood Nga
Khoảng giá: từ 937.500 ₫ đến 1.187.500 ₫| STT | HẠNG MỤC | THÔNG TIN DỮ LIỆU |
| 1 | Tên sản phẩm | Sàn gỗ kỹ thuật Sồi Trắng – Engineered Plywood Nga |
| 2 | Tên khoa học | Quercus Alba |
| 3 | Kết cấu | Engineered – Mặt gỗ tự nhiên + đáy Plywood Nga |
| 4 | Hèm khoá | T&G (Tongue & Groove) |
| 5 | Quy cách rộng | 15/3×92mm | 15/3×122mm | 15/3×152mm |
| 6 | Chiều dài | 450 / 600 / 750 / 900 mm |
| 7 | Độ ẩm | 8% – 12% (±2) |
| 8 | Bề mặt | Sơn UV 6 lớp công nghệ Đức |
Chọn
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm
Sàn gỗ kỹ thuật Teak (Giả Tỵ) – Engineered Plywood Nga
Khoảng giá: từ 875.000 ₫ đến 1.050.000 ₫| STT | HẠNG MỤC | THÔNG TIN DỮ LIỆU |
| 1 | Tên sản phẩm | Sàn gỗ kỹ thuật Teak (Giả Tỵ) – Engineered Plywood Nga |
| 2 | Tên khoa học | Tectona Grandis |
| 3 | Kết cấu | Engineered – Mặt gỗ tự nhiên + đáy Plywood Nga |
| 4 | Hèm khoá | T&G (Tongue & Groove) |
| 5 | Quy cách rộng | 15×92mm | 15×122mm |
| 6 | Chiều dài | 450 / 600 / 750 / 900 mm |
| 7 | Độ ẩm | 8% – 12% (±2) |
| 8 | Bề mặt | Sơn UV 6 lớp công nghệ Đức |
Chọn
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm
Sàn gỗ kỹ thuật Wallnut – Óc Chó – Engineered Plywood Nga
Khoảng giá: từ 1.312.500 ₫ đến 1.500.000 ₫| STT | HẠNG MỤC | THÔNG TIN DỮ LIỆU |
| 1 | Tên sản phẩm | Sàn gỗ kỹ thuật Wallnut – Óc Chó – Engineered Plywood Nga |
| 2 | Tên khoa học | Juglans Nigra |
| 3 | Kết cấu | Engineered – Mặt gỗ tự nhiên + đáy Plywood Nga |
| 4 | Hèm khoá | T&G (Tongue & Groove) |
| 5 | Quy cách rộng | 15/3×92mm | 15/3×122mm |
| 6 | Chiều dài | 450 / 600 / 750 / 900 mm |
| 7 | Độ ẩm | 8% – 12% (±2) |
| 8 | Bề mặt | Sơn UV 6 lớp công nghệ Đức |
Chọn
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm






